XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

坚持 đọc là jiān chí, nghĩa là kiên trì; khăng khăng. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

坚持【堅持】

[jiān chí] [坚 持]

kiên trì; khăng khăng; nhất định

坚决保持、进行下去而不动摇。

他每天坚持跑步。

tā měi tiān jiān chí pǎo bù.

Anh ấy kiên trì chạy bộ mỗi ngày.

这么难还坚持做完,你真不错!

zhè me nán hái jiān chí zuò wán, nǐ zhēn bú cuò!

Khó thế mà vẫn kiên trì làm xong, cậu giỏi thật!

Trong bài: Bài khó nhưng vẫn cố làm xong · 虽然…但是…

他们在艰苦的环境中坚持工作。

tā men zài jiān kǔ de huán jìng zhōng jiān chí gōng zuò.

Họ kiên trì làm việc trong môi trường khó khăn.

只要能坚持,学中文其实很有趣。

zhǐ yào néng jiān chí, xué zhōng wén qí shí hěn yǒu qù.

Chỉ cần có thể kiên trì, học tiếng Trung thực ra rất thú vị.

Trong bài: Tự tin học tiếng Trung · 越…越…

Hỏi đáp về từ 坚持

坚持 nghĩa là gì?

坚持 (jiān chí) nghĩa là kiên trì; khăng khăng. Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 坚持 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 坚, 持 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 坚持?

Thường gặp: 坚持不懈 (jiān chí bù xiè) – kiên trì không ngừng (thành ngữ); 坚持下去 (jiān chí xià qù) – tiếp tục kiên trì; 坚持不渝 (jiān chí bù yú) – giữ vững không thay đổi (thành ngữ).