XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

坚持下去 đọc là jiān chí xià qù, nghĩa là tiếp tục kiên trì. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

坚持下去

[jiān chí xià qù] [坚 持 下 去]

tiếp tục kiên trì

坚持下去,你的生物钟很快就能恢复正常了。

jiān chí xià qù, nǐ de shēng wù zhōng hěn kuài jiù néng huī fù zhèng cháng le.

Kiên trì tiếp tục, nhịp sinh học của cậu sẽ sớm khôi phục bình thường thôi.

Trong bài: Khắc phục chứng nghiện tin tức tiêu cực trực tuyến · 尽管…还是…

缺乏动机,他就很难坚持下去。

quē fá dòng jī, tā jiù hěn nán jiān chí xià qù.

Thiếu động lực, anh ấy rất khó kiên trì.

对,把这点坚持下去,切勿为眼前利益丢了信誉。

duì, bǎ zhè diǎn jiān chí xià qù, qiè wù wèi yǎn qián lì yì diū le xìn yù.

Đúng, hãy kiên trì điều này, tuyệt đối đừng vì lợi ích trước mắt mà đánh mất uy tín.

Trong bài: Nói cho cùng vẫn là chữ tín · 说到底

Hỏi đáp về từ 坚持下去

坚持下去 nghĩa là gì?

坚持下去 (jiān chí xià qù) nghĩa là tiếp tục kiên trì.

Cách viết 坚持下去 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 坚, 持, 下, 去 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.