XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 持 đọc là chí, nghĩa là cầm; nắm. Thuộc bộ Thủ 手. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

持

[chí]

cầm; nắm; hỗ trợ

用手拿着、支撑或坚持某种观点。

双方在谈判中持不同观点,很难达成一致。

shuāng fāng zài tán pàn zhōng chí bù tóng guān diǎn, hěn nán dá chéng yí zhì.

Hai bên giữ quan điểm khác nhau trong đàm phán, rất khó đạt được thống nhất.

继续保持吧,我也要向你学习。

jì xù bǎo chí ba, wǒ yě yào xiàng nǐ xué xí.

Tiếp tục duy trì nhé, mình cũng phải học tập cậu.

Trong bài: Chạy bộ hàng ngày · 每…都…

夫妻之间应该互相理解和支持。

fū qī zhī jiān yīng gāi hù xiāng lǐ jiě hé zhī chí.

Vợ chồng nên thấu hiểu và ủng hộ lẫn nhau.

这么难还坚持做完,你真不错!

zhè me nán hái jiān chí zuò wán, nǐ zhēn bú cuò!

Khó thế mà vẫn kiên trì làm xong, cậu giỏi thật!

Trong bài: Bài khó nhưng vẫn cố làm xong · 虽然…但是…

Hỏi đáp về chữ 持

持 nghĩa là gì?

持 (chí) nghĩa là cầm; nắm. Đây là chữ thuộc HSK 7.

Cách viết chữ 持 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 持 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 持 thuộc bộ Thủ (手).

Chữ 持 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 主持 (zhǔ chí) – phụ trách; 保持 (bǎo chí) – giữ; 坚持 (jiān chí) – kiên trì; 持续 (chí xù) – tiếp tục; 支持 (zhī chí) – tán thành; 维持 (wéi chí) – giữ.