XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 捉 đọc là zhuō, nghĩa là nắm; bắt. Thuộc bộ Thủ 手. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

捉

[zhuō]

nắm; bắt; chộp

握住;擒拿;捕获

猫在院子里捉到了一只老鼠。

māo zài yuàn zi lǐ zhuō dào le yì zhī lǎo shǔ.

Con mèo đã bắt được một con chuột trong sân.

我明白,但时间上确实捉襟见肘了。

wǒ míng bái, dàn shí jiān shàng què shí zhuō jīn jiàn zhǒu le.

Mình biết, nhưng thời gian quả thực thiếu hụt rồi.

Trong bài: Tranh luận nhẹ về deadline · Câu hỏi tu từ 难道…吗 / 不是…吗

图像确实非常清晰,连墨迹边缘的晕染都捕捉到了。

tú xiàng què shí fēi cháng qīng xī, lián mò jì biān yuán de yūn rǎn dōu bǔ zhuō dào le.

Hình ảnh quả thực rất rõ nét, ngay cả độ nhòe ở rìa nét mực cũng bắt được trọn vẹn.

Trong bài: Tranh luận giới hạn số hoá cổ tịch · 在于

警方全力搜查,终于捉拿了真凶。

jǐng fāng quán lì sōu chá, zhōng yú zhuō ná le zhēn xiōng.

Cảnh sát dốc toàn lực truy lùng, cuối cùng đã bắt được hung thủ thực sự.

Hỏi đáp về chữ 捉

捉 nghĩa là gì?

捉 (zhuō) nghĩa là nắm; bắt. Đây là chữ thuộc HSK 6.

Cách viết chữ 捉 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 捉 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 捉 thuộc bộ Thủ (手).

Chữ 捉 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 捕捉 (bǔ zhuō) – bắt; 捉迷藏 (zhuō mí cáng) – chơi trốn tìm; 捉住 (zhuō zhù) – bắt; 捉取 (zhuō qǔ) – bắt giữ; 捉奸 (zhuō jiān) – bắt quả tang đôi tình nhân (ngoại tình, quan hệ tình dục trái phép); 捉弄 (zhuō nòng) – trêu chọc.