XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

捉住 đọc là zhuō zhù, nghĩa là bắt; chống chọi với. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

捉住

[zhuō zhù] [捉 住]

bắt; chống chọi với; nắm giữ

警察终于捉住了那个小偷。

jǐng chá zhōng yú zhuō zhù le nà ge xiǎo tōu.

Cảnh sát cuối cùng đã bắt được tên trộm đó.

Hỏi đáp về từ 捉住

捉住 nghĩa là gì?

捉住 (zhuō zhù) nghĩa là bắt; chống chọi với.

Cách viết 捉住 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 捉, 住 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.