XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

禁不住 đọc là jīn bu zhù, nghĩa là không chịu được; không nhịn được. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

禁不住

[jīn bu zhù] [禁 BẤT 住]

không chịu được; không nhịn được

承受不住或控制不住自己。

听到这个好消息,大家都禁不住笑了。

tīng dào zhè ge hǎo xiāo xī, dà jiā dōu jīn bú zhù xiào le.

Nghe được tin tốt này, mọi người đều không nhịn được mà cười.

回想起当年的艰苦岁月,他禁不住一阵心酸。

huí xiǎng qǐ dāng nián de jiān kǔ suì yuè, tā jīn bú zhù yí zhèn xīn suān.

Nhớ lại những năm tháng khó khăn năm xưa, anh ấy không khỏi cảm thấy chua xót.

Hỏi đáp về từ 禁不住

禁不住 nghĩa là gì?

禁不住 (jīn bu zhù) nghĩa là không chịu được; không nhịn được. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 禁不住 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 禁, 不, 住 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.