XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

不堪 đọc là bù kān, nghĩa là không thể chịu nổi; không đứng vững. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

不堪

[bù kān] [BẤT 堪]

không thể chịu nổi; không đứng vững; cực kỳ

忍受不了;无法承受

连续工作十二个小时后,他感到疲惫不堪。

lián xù gōng zuò shí èr gè xiǎo shí hòu, tā gǎn dào pí bèi bù kān.

Sau khi làm việc liên tục 12 tiếng, anh ấy cảm thấy mệt mỏi không thể chịu nổi.

tồi tệ; tồi tàn; chướng mắt

坏得不可形容;坏到极点

过去那段不堪的往事,他再也不想提起。

guò qù nà duàn bù kān de wǎng shì, tā zài yě bù xiǎng tí qǐ.

Ký ức tồi tệ thời quá khứ đó, anh ấy không muốn nhắc lại nữa.

如果失去供应链准入资格,后果真的不堪设想。

rú guǒ shī qù gōng yìng liàn zhǔn rù zī gé, hòu guǒ zhēn de bù kān shè xiǎng.

Nếu mất đi tư cách truy cập chuỗi cung ứng, hậu quả thật sự không thể lường trước.

Trong bài: Áp thuế phát thải carbon trong thương mại quốc tế · 迟早

是的,如果不辨别真伪就直接转发,后果简直不堪设想。

shì de, rú guǒ bú biàn bié zhēn wěi jiù zhí jiē zhuǎn fā, hòu guǒ jiǎn zhí bù kān shè xiǎng.

Vâng ạ, nếu không phân biệt thật giả mà trực tiếp chia sẻ thì hậu quả thật khôn lường.

Trong bài: Xác thực thông tin và phòng chống tin giả · 可见

他怜惜地看着疲惫不堪的妻子。

tā lián xī dì kàn zhe pí bèi bù kān de qī zǐ.

Anh ấy thương xót nhìn người vợ đang kiệt sức.

Hỏi đáp về từ 不堪

不堪 nghĩa là gì?

不堪 (bù kān) nghĩa là không thể chịu nổi; không đứng vững. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 不堪 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 不, 堪 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 不堪?

Thường gặp: 疲惫不堪 (pí bèi bù kān) – kiệt sức; 不堪一击 (bù kān yī jī) – không thể chịu nổi một đòn; 不堪入目 (bù kān rù mù) – không thể nhìn nổi; 不堪忍受 (bù kān rěn shòu) – không thể chịu đựng nổi; 不堪设想 (bù kān shè xiǎng) – quá kinh khủng để tưởng tượng; 凌乱不堪 (líng luàn bù kān) – bừa bộn không chịu nổi (thành ngữ).