XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

拥挤不堪 đọc là yōng jǐ bù kān, nghĩa là quá đông; chen chúc không chịu nổi. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

拥挤不堪

[yōng jǐ bù kān] [拥 挤 BẤT 堪]

quá đông; chen chúc không chịu nổi

节假日期间,著名景区的街道上常常拥挤不堪。

jié jià rì qī jiān, zhù míng jǐng qū de jiē dào shàng cháng cháng yōng jǐ bù kān.

Trong các dịp nghỉ lễ, đường phố ở những khu danh lam thắng cảnh nổi tiếng thường vô cùng chen chúc.

Hỏi đáp về từ 拥挤不堪

拥挤不堪 nghĩa là gì?

拥挤不堪 (yōng jǐ bù kān) nghĩa là quá đông; chen chúc không chịu nổi.

Cách viết 拥挤不堪 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 拥, 挤, 不, 堪 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.