XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 堪 đọc là kān, nghĩa là (dạng kết hợp) có thể; (dạng kết hợp) chịu đựng. Thuộc bộ Thổ 土. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

堪

[kān]

(dạng kết hợp) có thể; (dạng kết hợp) chịu đựng; gánh chịu; (trong 堪舆 (kān yú)) trời (đối lập với đất 舆 (yú))

如果失去供应链准入资格,后果真的不堪设想。

rú guǒ shī qù gōng yìng liàn zhǔn rù zī gé, hòu guǒ zhēn de bù kān shè xiǎng.

Nếu mất đi tư cách truy cập chuỗi cung ứng, hậu quả thật sự không thể lường trước.

Trong bài: Áp thuế phát thải carbon trong thương mại quốc tế · 迟早

这种劣质产品的质量不堪一击。

zhè zhǒng liè zhì chǎn pǐn de zhì liàng bù kān yì jī.

Chất lượng của sản phẩm kém chất lượng này quá yếu kém.

是的,如果不辨别真伪就直接转发,后果简直不堪设想。

shì de, rú guǒ bú biàn bié zhēn wěi jiù zhí jiē zhuǎn fā, hòu guǒ jiǎn zhí bù kān shè xiǎng.

Vâng ạ, nếu không phân biệt thật giả mà trực tiếp chia sẻ thì hậu quả thật khôn lường.

Trong bài: Xác thực thông tin và phòng chống tin giả · 可见

Hỏi đáp về chữ 堪

堪 nghĩa là gì?

堪 (kān) nghĩa là (dạng kết hợp) có thể; (dạng kết hợp) chịu đựng.

Cách viết chữ 堪 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 堪 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 堪 thuộc bộ Thổ (土).

Chữ 堪 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 不堪 (bù kān) – không thể chịu nổi; 堪称 (kān chēng) – có thể được coi là; 难堪 (nán kān) – khó chịu; 疲惫不堪 (pí bèi bù kān) – kiệt sức; 可堪 (kě kān) – làm sao có thể chịu đựng?; 堪忧 (kān yōu) – đáng lo ngại.