可堪
[kě kān] [可 堪]
làm sao có thể chịu đựng?; có thể chịu đựng
可堪 đọc là kě kān, nghĩa là làm sao có thể chịu đựng?; có thể chịu đựng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[kě kān] [可 堪]
làm sao có thể chịu đựng?; có thể chịu đựng
可堪 (kě kān) nghĩa là làm sao có thể chịu đựng?; có thể chịu đựng.
Viết lần lượt từng chữ 可, 堪 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.