XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

可以 đọc là kě yǐ, nghĩa là có thể; được. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

可以

[kě yǐ] [可 以]

có thể; được; khả thi

表示能做、被允许或可行

你现在可以走了。

nǐ xiàn zài kě yǐ zǒu le.

Bây giờ bạn có thể đi rồi.

khá, chấp nhận được

表示程度尚可、还不错

这家餐厅的味道还可以。

zhè jiā cān tīng de wèi dào hái kě yǐ.

Đồ ăn quán này khá được.

王老师,我可以用一下电脑吗?

wáng lǎo shī, wǒ kě yǐ yòng yí xià diàn nǎo ma?

Thầy Vương, em có thể dùng máy tính một lát không?

Trong bài: Xin phép dùng nhờ máy tính

这个人很可靠,你可以相信他。

zhè gè rén hěn kě kào, nǐ kě yǐ xiāng xìn tā.

Người này rất đáng tin cậy, bạn có thể tin tưởng anh ấy.

王老师,您可以帮我看短信吗?

wáng lǎo shī, nín kě yǐ bāng wǒ kàn duǎn xìn ma?

Thầy Vương, thầy có thể xem tin nhắn giúp em không?

Trong bài: Nhắn tin cho bạn · 的 / 地 / 得

Hỏi đáp về từ 可以

可以 nghĩa là gì?

可以 (kě yǐ) nghĩa là có thể; được. Đây là từ thuộc HSK 2.

Cách viết 可以 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 可, 以 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 可以?

Thường gặp: 不可以 (bù kě yǐ) – không được phép; 得可以 (de kě yǐ) – (khẩu ngữ) (hậu tố động từ trạng thái) rất.