XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

不可以 đọc là bù kě yǐ, nghĩa là không được phép. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

不可以

[bù kě yǐ] [BẤT 可 以]

không được phép

任何人都不可以违反国家的法律。

rèn hé rén dōu bù kě yǐ wéi fǎn guó jiā de fǎ lǜ.

Bất kỳ ai cũng không được vi phạm pháp luật của nhà nước.

做事情不可以这么随便。

zuò shì qíng bù kě yǐ zhè me suí biàn.

Làm việc không thể tùy tiện như thế này được.

这里不可以抽烟。

zhè lǐ bù kě yǐ chōu yān.

Ở đây không được hút thuốc.

Hỏi đáp về từ 不可以

不可以 nghĩa là gì?

不可以 (bù kě yǐ) nghĩa là không được phép.

Cách viết 不可以 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 不, 可, 以 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.