XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

所以 đọc là suǒ yǐ, nghĩa là vì vậy; do đó. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

所以

[suǒ yǐ] [所 以]

vì vậy; do đó; nên

表示结果,因此

因为生病,所以没去。

yīn wèi shēng bìng, suǒ yǐ méi qù.

Vì bị bệnh, cho nên không đi.

因为今天堵车,所以我迟到了。

yīn wèi jīn tiān dǔ chē, suǒ yǐ wǒ chí dào le.

Vì hôm nay tắc đường, nên em đến muộn.

Trong bài: Giải thích lý do đến muộn · 因为…所以…

今天路上堵车,所以我迟到了。

jīn tiān lù shang dǔ chē, suǒ yǐ wǒ chí dào le.

Hôm nay trên đường kẹt xe nên tôi đến muộn.

我跑得不快,所以多练习游泳。

wǒ pǎo de bú kuài, suǒ yǐ duō liàn xí yóu yǒng.

Mình chạy không nhanh, nên luyện tập bơi nhiều.

Trong bài: Nhận xét buổi tập bơi · V + 得 + Tính từ

Hỏi đáp về từ 所以

所以 nghĩa là gì?

所以 (suǒ yǐ) nghĩa là vì vậy; do đó. Đây là từ thuộc HSK 2.

Cách viết 所以 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 所, 以 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 所以?

Thường gặp: 之所以 (zhī suǒ yǐ) – sở dĩ; 所以然 (suǒ yǐ rán) – lý do tại sao; 不知所以 (bù zhī - suǒ yǐ) – không biết lý do; 忘乎所以 (wàng hū suǒ yǐ) – quá đà.