不知所以
[bù zhī - suǒ yǐ] [BẤT 知 所 以]
không biết lý do; không biết phải làm gì
不知所以 đọc là bù zhī - suǒ yǐ, nghĩa là không biết lý do; không biết phải làm gì. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[bù zhī - suǒ yǐ] [BẤT 知 所 以]
không biết lý do; không biết phải làm gì
不知所以 (bù zhī - suǒ yǐ) nghĩa là không biết lý do; không biết phải làm gì.
Viết lần lượt từng chữ 不, 知, 所, 以 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.