XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

于是 đọc là yú shì, nghĩa là thế là; kết quả là. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

于是

[yú shì] [于 THỊ]

thế là; kết quả là; do đó; vậy nên

承接上文,引出后事或结果

天下雨了,于是他决定留在家里。

tiān xià yǔ le, yú shì tā jué dìng liú zài jiā lǐ.

Trời mưa, thế là anh ấy quyết định ở nhà.

嗯,关键还在于是否经过协商,以及老人和子女是否都感到被尊重。

èn, guān jiàn hái zài yú shì fǒu jīng guò xié shāng, yǐ jí lǎo rén hé zǐ nǚ shì fǒu dōu gǎn dào bèi zūn zhòng.

Ừm, điểm mấu chốt còn nằm ở việc có thương lượng hay không, và người già cùng con cái có cảm thấy được tôn trọng hay không.

Trong bài: Thảo luận sâu về văn hoá

他不想一辈子做苦力,于是决定去夜校读书。

tā bù xiǎng yí bèi zi zuò kǔ lì, yú shì jué dìng qù yè xiào dú shū.

Anh ấy không muốn cả đời làm lao động phổ thông, nên đã quyết định đi học lớp ban đêm.

Hỏi đáp về từ 于是

于是 nghĩa là gì?

于是 (yú shì) nghĩa là thế là; kết quả là. Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 于是 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 于, 是 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 于是?

Thường gặp: 于是乎 (yú shì hū) – vì vậy.