XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

疲惫不堪 đọc là pí bèi bù kān, nghĩa là kiệt sức; mệt mỏi rã rời. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

疲惫不堪【疲憊不堪】

[pí bèi bù kān] [疲 惫 BẤT 堪]

kiệt sức; mệt mỏi rã rời

形容非常疲乏劳累。

连续加班一周后,大家都显得疲惫不堪。

lián xù jiā bān yì zhōu hòu, dà jiā dōu xiǎn de pí bèi bù kān.

Sau một tuần làm thêm giờ liên tục, mọi người đều tỏ ra kiệt sức rã rời.

他怜惜地看着疲惫不堪的妻子。

tā lián xī dì kàn zhe pí bèi bù kān de qī zǐ.

Anh ấy thương xót nhìn người vợ đang kiệt sức.

连续工作十二个小时后,他感到疲惫不堪。

lián xù gōng zuò shí èr gè xiǎo shí hòu, tā gǎn dào pí bèi bù kān.

Sau khi làm việc liên tục 12 tiếng, anh ấy cảm thấy mệt mỏi không thể chịu nổi.

Hỏi đáp về từ 疲惫不堪

疲惫不堪 nghĩa là gì?

疲惫不堪 (pí bèi bù kān) nghĩa là kiệt sức; mệt mỏi rã rời. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 疲惫不堪 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 疲, 惫, 不, 堪 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.