XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

精疲力竭 đọc là jīng pí lì jié, nghĩa là tinh thần mỏi mệt, sức lực cạn kiệt (thành ngữ); kiệt quệ. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

精疲力竭

[jīng pí lì jié] [精 疲 力 竭]

tinh thần mỏi mệt, sức lực cạn kiệt (thành ngữ); kiệt quệ; mệt mỏi; rã rời

精神疲惫,体力耗尽。

连续熬夜完成项目后,大家个个精疲力竭。

lián xù áo yè wán chéng xiàng mù hòu, dà jiā gè gè jīng pí lì jié.

Sau khi thức đêm liên tục để hoàn thành dự án, ai nấy đều kiệt quệ rã rời.

Hỏi đáp về từ 精疲力竭

精疲力竭 nghĩa là gì?

精疲力竭 (jīng pí lì jié) nghĩa là tinh thần mỏi mệt, sức lực cạn kiệt (thành ngữ); kiệt quệ. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 精疲力竭 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 精, 疲, 力, 竭 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.