XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 疲 đọc là pí, nghĩa là mệt mỏi. Thuộc bộ Nạch 疒. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

疲

[pí]

mệt mỏi

挺明显的,您看上去也格外疲惫。

tǐng míng xiǎn de, nín kàn shàng qù yě gé wài pí bèi.

Khá rõ ạ, trông thầy cũng đặc biệt mệt mỏi.

Trong bài: Trông có vẻ mệt đấy · 看起来 / 看上去

漫长的旅途让他感到非常疲惫。

màn cháng de lǚ tú ràng tā gǎn dào fēi cháng pí bèi.

Chặng đường dài khiến anh ấy cảm thấy rất mệt mỏi.

听着真不好受,最近是什么事让你如此疲惫?

tīng zhe zhēn bù hǎo shòu, zuì jìn shì shén me shì ràng nǐ rú cǐ pí bèi?

Nghe thật khổ, gần đây chuyện gì khiến cậu mệt mỏi đến vậy?

Trong bài: Một mặt lo học, một mặt lo làm thêm · 一方面…另一方面…

Hỏi đáp về chữ 疲

疲 nghĩa là gì?

疲 (pí) nghĩa là mệt mỏi.

Cách viết chữ 疲 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 疲 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 疲 thuộc bộ Nạch (疒).

Chữ 疲 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 疲倦 (pí juàn) – mệt mỏi; 疲劳 (pí láo) – mệt mỏi; 疲惫 (pí bèi) – kiệt sức; 疲惫不堪 (pí bèi bù kān) – kiệt sức; 精疲力竭 (jīng pí lì jié) – tinh thần mỏi mệt, sức lực cạn kiệt (thành ngữ); 疲乏 (pí fá) – mệt mỏi.