XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

困倦 đọc là kùn juàn, nghĩa là mệt mỏi; kiệt sức. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

困倦

[kùn juàn] [困 倦]

mệt mỏi; kiệt sức

我最近睡眠质量时好时坏,常觉困倦。

wǒ zuì jìn shuì mián zhì liàng shí hǎo shí huài, cháng jué kùn juàn.

Chất lượng giấc ngủ dạo này của tôi lúc tốt lúc xấu, thường thấy mệt mỏi.

困倦的孩子不停地眨着眼睛,很快便睡着了。

kùn juàn de hái zi bù tíng dì zhǎ zhe yǎn jīng, hěn kuài biàn shuì zháo le.

Đứa trẻ buồn ngủ liên tục chớp mắt, rồi nhanh chóng ngủ thiếp đi.

Hỏi đáp về từ 困倦

困倦 nghĩa là gì?

困倦 (kùn juàn) nghĩa là mệt mỏi; kiệt sức.

Cách viết 困倦 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 困, 倦 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.