瘁
[cuì]
mệt mỏi; phiền muộn; mệt
Chữ 瘁 đọc là cuì, nghĩa là mệt mỏi; phiền muộn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[cuì]
mệt mỏi; phiền muộn; mệt
瘁 (cuì) nghĩa là mệt mỏi; phiền muộn.
Viết lần lượt từng nét của chữ 瘁 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 心力交瘁 (xīn lì jiāo cuì) – kiệt quệ cả tinh thần lẫn thể chất (thành ngữ); 神劳形瘁 (shén láo xíng cuì) – kiệt quệ cả về tinh thần lẫn thể xác (thành ngữ); 身心交瘁 (shēn xīn jiāo cuì) – mệt mỏi cả tâm hồn lẫn thể xác (thành ngữ); 鞠躬尽瘁 (jū gōng jìn cuì) – hết lòng hết sức (thành ngữ).