XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

倦怠 đọc là juàn dài, nghĩa là mệt mỏi; kiệt sức. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

倦怠

[juàn dài] [倦 怠]

mệt mỏi; kiệt sức; chán nản

员工的职业倦怠已严重影响团队的整体凝聚力。

yuán gōng de zhí yè juàn dài yǐ yán zhòng yǐng xiǎng tuán duì de zhěng tǐ níng jù lì.

Sự kiệt sức trong công việc của nhân viên đã ảnh hưởng nghiêm trọng đến sự gắn kết chung của đội ngũ.

Trong bài: Đề xuất hỗ trợ sức khỏe tinh thần

建议你定期进行心理疏导以缓解职业倦怠,很有帮助。

jiàn yì nǐ dìng qī jìn xíng xīn lǐ shū dǎo yǐ huǎn jiě zhí yè juàn dài, hěn yǒu bāng zhù.

Khuyên em nên định kỳ tiến hành tham vấn tâm lý để làm dịu sự kiệt sức nghề nghiệp, sẽ rất có ích.

Trong bài: Tham vấn giải pháp ứng phó hội chứng kiệt sức nghề nghiệp

嗯,不仅要解决日常倦怠,还要疏导退役前的职业焦虑。

èn, bù jǐn yào jiě jué rì cháng juàn dài, hái yào shū dǎo tuì yì qián de zhí yè jiāo lǜ.

Dạ, không chỉ giải quyết mệt mỏi hàng ngày, mà còn phải giải tỏa lo âu nghề nghiệp trước khi giải nghệ.

Trong bài: Đề xuất cơ chế can thiệp tâm lý cho vận động viên trẻ

Hỏi đáp về từ 倦怠

倦怠 nghĩa là gì?

倦怠 (juàn dài) nghĩa là mệt mỏi; kiệt sức.

Cách viết 倦怠 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 倦, 怠 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 倦怠?

Thường gặp: 职业倦怠症 (zhí yè juàn dài zhèng) – hội chứng chán nản nghề nghiệp.