心力交瘁
[xīn lì jiāo cuì] [心 力 交 瘁]
kiệt quệ cả tinh thần lẫn thể chất (thành ngữ)
心力交瘁 đọc là xīn lì jiāo cuì, nghĩa là kiệt quệ cả tinh thần lẫn thể chất (thành ngữ). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[xīn lì jiāo cuì] [心 力 交 瘁]
kiệt quệ cả tinh thần lẫn thể chất (thành ngữ)
心力交瘁 (xīn lì jiāo cuì) nghĩa là kiệt quệ cả tinh thần lẫn thể chất (thành ngữ).
Viết lần lượt từng chữ 心, 力, 交, 瘁 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.