XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

困境 đọc là kùn jìng, nghĩa là tình cảnh khó khăn; hoàn cảnh khó khăn. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

困境

[kùn jìng] [困 境]

tình cảnh khó khăn; hoàn cảnh khó khăn

艰难痛苦的处境

在最艰难的困境中,他没有放弃,而是想尽办法寻找出路。

zài zuì jiān nán de kùn jìng zhōng, tā méi yǒu fàng qì, ér shì xiǎng jìn bàn fǎ xún zhǎo chū lù.

Trong hoàn cảnh khó khăn nhất, anh ấy không bỏ cuộc mà tìm mọi cách để thoát ra.

对,这就是典型的知识商业化带来的困境。

duì, zhè jiù shì diǎn xíng de zhī shi shāng yè huà dài lái de kùn jìng.

Đúng rồi, đây chính là khó khăn điển hình do thương mại hóa trí thức mang lại.

Trong bài: Độc quyền độc bản của các tập đoàn xuất bản hàn lâm · 归根结底

他拼命挣扎,终于摆脱了困境。

tā pīn mìng zhēng zhá, zhōng yú bǎi tuō le kùn jìng.

Anh ấy dốc sức vùng vẫy, cuối cùng cũng thoát khỏi cảnh khốn đốn.

很好,处事审慎且不失原则,才能妥善化解这种道德困境。

hěn hǎo, chǔ shì shěn shèn qiě bù shī yuán zé, cái néng tuǒ shàn huà jiě zhè zhǒng dào dé kùn jìng.

Rất tốt, xử sự thận trọng mà không mất nguyên tắc mới có thể hóa giải thỏa đáng tình thế khó xử đạo đức này.

Trong bài: Thảo luận một tình huống khó xử về đạo đức

Hỏi đáp về từ 困境

困境 nghĩa là gì?

困境 (kùn jìng) nghĩa là tình cảnh khó khăn; hoàn cảnh khó khăn. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 困境 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 困, 境 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 困境?

Thường gặp: 经济困境 (jīng jì kùn jìng) – khó khăn kinh tế; 道德困境 (dào dé kùn jìng) – tiến thoái lưỡng nan về đạo đức.