经济困境 đọc là jīng jì kùn jìng, nghĩa là khó khăn kinh tế. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 经济困境
经济困境 nghĩa là gì?
经济困境 (jīng jì kùn jìng) nghĩa là khó khăn kinh tế.
Cách viết 经济困境 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 经, 济, 困, 境 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.