XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 困 đọc là kùn, nghĩa là bẫy; bao vây. Thuộc bộ Vi 囗. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

困

[kùn]

bẫy; bao vây; bị áp lực

使陷入包围或困境

我今天很困,想睡觉。

wǒ jīn tiān hěn kùn, xiǎng shuì jiào.

Hôm nay tôi buồn ngủ lắm, muốn đi ngủ.

buồn ngủ

疲倦想睡觉

昨晚熬夜,今天早上很困。

zuó wǎn áo yè, jīn tiān zǎo shàng hěn kùn.

Tối qua thức khuya, sáng nay buồn ngủ lắm.

嗯,遇到什么特别的困难了吗?

èn, yù dào shén me tè bié de kùn nán le ma?

Ừm, em gặp khó khăn gì đặc biệt à?

Trong bài: Xin phép nộp bài tập muộn

他跑得太快,呼吸有点儿困难。

tā pǎo de tài kuài, hū xī yǒu diǎn r kùn nán.

Anh ấy chạy nhanh quá, thở có chút khó khăn.

听起来不错,有什么困难吗?

tīng qǐ lái bú cuò, yǒu shén me kùn nán ma?

Nghe có vẻ tốt, có khó khăn gì không?

Trong bài: Điểm danh chấm công kỳ thực tập văn phòng · 每…都…

Hỏi đáp về chữ 困

困 nghĩa là gì?

困 (kùn) nghĩa là bẫy; bao vây. Đây là chữ thuộc HSK 3.

Cách viết chữ 困 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 困 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 困 thuộc bộ Vi (囗).

Chữ 困 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 困难 (kùn nan) – khó khăn; 困扰 (kùn rǎo) – làm bối rối; 贫困 (pín kùn) – nghèo nàn; 困境 (kùn jìng) – tình cảnh khó khăn; 困惑 (kùn huò) – bối rối; 交困 (jiāo kùn) – gặp khó khăn chồng chất.