XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 歇 đọc là xiē, nghĩa là nghỉ; nghỉ ngơi. Thuộc bộ Khiếm 欠. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

歇

[xiē]

1.nghỉ; nghỉ ngơi; dừng

休息,停止活动。

我们走了很长时间,坐下来歇一会儿吧。

wǒ men zǒu le hěn cháng shí jiān, zuò xià lái xiē yí huì r ba.

Chúng ta đã đi một thời gian dài rồi, ngồi xuống nghỉ một chút đi.

2.trọ; ngủ; ở lại

住宿,睡觉。

天色已晚,我们今晚就在这儿歇了。

tiān sè yǐ wǎn, wǒ men jīn wǎn jiù zài zhè r xiē le.

Trời đã tối, tối nay chúng tôi trọ lại đây.

诚然,多亏你鼎力相助,今晚总算能毫无顾虑地安歇了。

chéng rán, duō kuī nǐ dǐng lì xiāng zhù, jīn wǎn zǒng suàn néng háo wú gù lǜ dì ān xiē le.

Thật vậy, nhờ cậu hết lòng giúp đỡ, tối nay cuối cùng cũng có thể yên tâm nghỉ ngơi không chút vướng bận rồi.

Trong bài: Thôi thì làm luôn cho xong · 索性

我们爬到半山腰就歇了一会儿。

wǒ men pá dào bàn shān yāo jiù xiē le yí huì r.

Chúng tôi leo đến nửa sườn núi rồi nghỉ một lát.

湖边停歇着几只觅食的大雁。

hú biān tíng xiē zhe jǐ zhī mì shí de dà yàn.

Bên bờ hồ có mấy con ngỗng trời đang dừng lại kiếm ăn.

Hỏi đáp về chữ 歇

歇 nghĩa là gì?

歇 (xiē) nghĩa là nghỉ; nghỉ ngơi. Đây là chữ thuộc HSK 5.

Cách viết chữ 歇 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 歇 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 歇 thuộc bộ Khiếm (欠).

Chữ 歇 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 停歇 (tíng xiē) – dừng để nghỉ ngơi; 安歇 (ān xiē) – đi ngủ; 歇业 (xiē yè) – đóng cửa (tạm thời hoặc vĩnh viễn); 歇宿 (xiē sù) – trọ; 歇心 (xiē xīn) – bỏ qua việc; 歇息 (xiē xi) – nghỉ ngơi.