歇脚
[xiē jiǎo] [歇 脚]
dừng lại để nghỉ trên đường
走累了,咱们找个地方歇歇脚。
zǒu lèi le, zán men zhǎo gè dì fāng xiē xiē jiǎo.Đi mỏi chân rồi, chúng ta tìm chỗ nghỉ chân chút đi.
歇脚 đọc là xiē jiǎo, nghĩa là dừng lại để nghỉ trên đường. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[xiē jiǎo] [歇 脚]
dừng lại để nghỉ trên đường
走累了,咱们找个地方歇歇脚。
zǒu lèi le, zán men zhǎo gè dì fāng xiē xiē jiǎo.Đi mỏi chân rồi, chúng ta tìm chỗ nghỉ chân chút đi.
歇脚 (xiē jiǎo) nghĩa là dừng lại để nghỉ trên đường.
Viết lần lượt từng chữ 歇, 脚 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.