XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

歇脚 đọc là xiē jiǎo, nghĩa là dừng lại để nghỉ trên đường. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

歇脚

[xiē jiǎo] [歇 脚]

dừng lại để nghỉ trên đường

走累了,咱们找个地方歇歇脚。

zǒu lèi le, zán men zhǎo gè dì fāng xiē xiē jiǎo.

Đi mỏi chân rồi, chúng ta tìm chỗ nghỉ chân chút đi.

Hỏi đáp về từ 歇脚

歇脚 nghĩa là gì?

歇脚 (xiē jiǎo) nghĩa là dừng lại để nghỉ trên đường.

Cách viết 歇脚 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 歇, 脚 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.