XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

指手画脚 đọc là zhǐ shǒu huà jiǎo, nghĩa là khoa tay múa chân; tùy tiện chỉ trỏ phê phán. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

指手画脚【指手畫腳】

[zhǐ shǒu huà jiǎo] [指 手 画 脚]

khoa tay múa chân; tùy tiện chỉ trỏ phê phán

说话时举手划脚,也指任意批评或指挥

请专注于自己的本职任务,不要对别人的工作流程指手画脚。

qǐng zhuān zhù yú zì jǐ de běn zhí rèn wu, bú yào duì bié rén de gōng zuò liú chéng zhǐ shǒu huà jiǎo.

Xin hãy tập trung vào nhiệm vụ của mình, đừng can thiệp khoa tay múa chân vào quy trình làm việc của người khác.

哼,他凭什么对我指手画脚!

hēng, tā píng shén me duì wǒ zhǐ shǒu huà jiǎo!

Hừ, anh ta dựa vào đâu mà chỉ tay năm ngón với tôi!

Hỏi đáp về từ 指手画脚

指手画脚 nghĩa là gì?

指手画脚 (zhǐ shǒu huà jiǎo) nghĩa là khoa tay múa chân; tùy tiện chỉ trỏ phê phán. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 指手画脚 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 指, 手, 画, 脚 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.