XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

比试 đọc là bǐ shì, nghĩa là thi đấu; đo bằng tay hoặc cánh tay. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

比试【比試】

[bǐ shì] [比 试]

thi đấu; đo bằng tay hoặc cánh tay; làm động tác đo lường

较量技术或比划动作。

他们俩都是象棋高手,决定在这个周末比试一番。

tā men liǎ dōu shì xiàng qí gāo shǒu, jué dìng zài zhè ge zhōu mò bǐ shì yì fān.

Cả hai người đều là cao thủ cờ tướng, quyết định cuối tuần này sẽ so tài một trận.

Hỏi đáp về từ 比试

比试 nghĩa là gì?

比试 (bǐ shì) nghĩa là thi đấu; đo bằng tay hoặc cánh tay. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 比试 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 比, 试 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.