XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

较量 đọc là jiào liàng, nghĩa là đọ sức với ai; thi đấu với ai. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

较量【較量】

[jiào liàng] [较 量]

đọ sức với ai; thi đấu với ai; cuộc thi

通过竞赛或斗争比出胜负本领

两支队伍在决赛中较量,观众热情高涨。

liǎng zhī duì wu zài jué sài zhōng jiào liàng, guān zhòng rè qíng gāo zhǎng.

Hai đội tranh tài trong trận chung kết, khán giả nhiệt tình.

这次比赛值得好好较量一下。

zhè cì bǐ sài zhí dé hǎo hǎo jiào liàng yí xià.

Trận đấu này đáng để so tài một phen.

Hỏi đáp về từ 较量

较量 nghĩa là gì?

较量 (jiào liàng) nghĩa là đọ sức với ai; thi đấu với ai. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 较量 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 较, 量 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 较量?

Thường gặp: 斤斤较量 (jīn jīn jiào liàng) – cãi cọ dài dòng về chuyện nhỏ nhặt (thành ngữ).