XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

质量 đọc là zhì liàng, nghĩa là chất lượng; (vật lý) khối lượng. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

质量【質量】

[zhì liàng] [质 量]

chất lượng; (vật lý) khối lượng

指品质优劣,也指物体的质量

这家店的东西质量很好。

zhè jiā diàn de dōng xī zhì liàng hěn hǎo.

Đồ của cửa hàng này chất lượng rất tốt.

是吗?你觉得它的质量有问题?

shì ma? nǐ jué de tā de zhì liàng yǒu wèn tí?

Vậy sao? Cậu thấy chất lượng của nó có vấn đề à?

Trong bài: Giá rẻ thật, nhưng chất lượng cũng cần xem xét · 固然…但是…

这家公司生产的产品质量很好。

zhè jiā gōng sī shēng chǎn de chǎn pǐn zhì liàng hěn hǎo.

Sản phẩm công ty này sản xuất có chất lượng rất tốt.

这是新到的,质量特别好。

zhè shì xīn dào de, zhì liàng tè bié hǎo.

Đây là hàng mới về, chất lượng đặc biệt tốt.

Trong bài: Thương lượng giá nhẹ nhàng

Hỏi đáp về từ 质量

质量 nghĩa là gì?

质量 (zhì liàng) nghĩa là chất lượng; (vật lý) khối lượng. Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 质量 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 质, 量 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 质量?

Thường gặp: 质量块 (zhì liàng kuài) – một khối; 质量数 (zhì liàng shù) – số khối; 高质量 (gāo zhì liàng) – chất lượng cao; 临界质量 (lín jiè zhì liàng) – khối lượng tới hạn; 原子质量 (yuán zǐ zhì liàng) – khối lượng nguyên tử; 服务质量 (fú wù zhì liàng) – chất lượng dịch vụ.