XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 质 đọc là zhì, nghĩa là tính cách; bản chất. Thuộc bộ Hán 厂. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

质

[zhì]

tính cách; bản chất; chất lượng

是吗?你觉得它的质量有问题?

shì ma? nǐ jué de tā de zhì liàng yǒu wèn tí?

Vậy sao? Cậu thấy chất lượng của nó có vấn đề à?

Trong bài: Giá rẻ thật, nhưng chất lượng cũng cần xem xét · 固然…但是…

这家公司生产的产品质量很好。

zhè jiā gōng sī shēng chǎn de chǎn pǐn zhì liàng hěn hǎo.

Sản phẩm công ty này sản xuất có chất lượng rất tốt.

纸质版和数字版,哪个会先发表?

zhǐ zhì bǎn hé shù zì bǎn, nǎ gè huì xiān fā biǎo?

Bản giấy và bản kỹ thuật số, bản nào sẽ được công bố trước?

Trong bài: Công bố bài báo nghiên cứu quốc tế · 是……的

Hỏi đáp về chữ 质

质 nghĩa là gì?

质 (zhì) nghĩa là tính cách; bản chất.

Cách viết chữ 质 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 质 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 质 thuộc bộ Hán (厂).

Chữ 质 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 品质 (pǐn zhì) – phẩm chất; 性质 (xìng zhì) – bản chất; 质量 (zhì liàng) – chất lượng; 物质 (wù zhì) – vật chất; 优质 (yōu zhì) – chất lượng cao; 本质 (běn zhì) – bản chất.