XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

地质 đọc là dì zhì, nghĩa là địa chất. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

地质【地質】

[dì zhì] [地 质]

địa chất

地球的物质组成、内部结构及演化历史

地质勘探队在深山发现了丰富的矿产。

dì zhì kān tàn duì zài shēn shān fā xiàn le fēng fù de kuàng chǎn.

Đội thăm dò địa chất đã phát hiện khoáng sản phong phú ở vùng núi sâu.

地质学家经常需要去野外进行考察。

dì zhì xué jiā jīng cháng xū yào qù yě wài jìn xíng kǎo chá.

Các nhà địa chất thường xuyên cần đi ra dã ngoại để khảo sát.

地质人员正在勘测地下的活动断裂。

dì zhì rén yuán zhèng zài kān cè dì xià de huó dòng duàn liè.

Nhân viên địa chất đang khảo sát các đứt gãy hoạt động dưới lòng đất.

地质队在高原发现了新的大型矿藏。

dì zhì duì zài gāo yuán fā xiàn le xīn de dà xíng kuàng cáng.

Đội địa chất đã phát hiện một mỏ khoáng sản lớn mới trên cao nguyên.

Hỏi đáp về từ 地质

地质 nghĩa là gì?

地质 (dì zhì) nghĩa là địa chất. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 地质 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 地, 质 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 地质?

Thường gặp: 地质学 (dì zhì xué) – địa chất học; 地质学家 (dì zhì xué jiā) – nhà địa chất học; 地质年表 (dì zhì nián biǎo) – thang thời gian địa chất; 地质年代表 (dì zhì nián dài biǎo) – thang thời gian địa chất; 美国地质局 (měi guó dì zhì jú) – Cục Khảo sát Địa chất Hoa Kỳ (USGS); 中国地质大学 (zhōng guó dì zhì dà xué) – Đại học Địa chất Trung Quốc.