XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

地质学 đọc là dì zhì xué, nghĩa là địa chất học. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

地质学

[dì zhì xué] [地 质 HỌC]

địa chất học

地质学家经常需要去野外进行考察。

dì zhì xué jiā jīng cháng xū yào qù yě wài jìn xíng kǎo chá.

Các nhà địa chất thường xuyên cần đi ra dã ngoại để khảo sát.

地质学家在野外采集了大量岩石标本。

dì zhì xué jiā zài yě wài cǎi jí le dà liàng yán shí biāo běn.

Nhà địa chất đã thu thập nhiều mẫu vật đá ở thực địa.

地质学家正在对休眠火山进行实时监测。

dì zhì xué jiā zhèng zài duì xiū mián huǒ shān jìn xíng shí shí jiān cè.

Các nhà địa chất học đang tiến hành giám sát ngọn núi lửa ngừng hoạt động theo thời gian thực.

Hỏi đáp về từ 地质学

地质学 nghĩa là gì?

地质学 (dì zhì xué) nghĩa là địa chất học.

Cách viết 地质学 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 地, 质, 学 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 地质学?

Thường gặp: 地质学家 (dì zhì xué jiā) – nhà địa chất học.