XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

变质 đọc là biàn zhì, nghĩa là bị thoái hóa; bị biến chất. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

变质【變質】

[biàn zhì] [变 质]

bị thoái hóa; bị biến chất; (thức ăn) bị hỏng; bị ôi thiu; (địa chất) biến chất

事物的本质发生变化,多指食物腐败变坏。

天气太热,牛奶很容易变质。

tiān qì tài rè, niú nǎi hěn róng yì biàn zhì.

Thời tiết quá nóng, sữa rất dễ bị biến chất.

天气太热,食物容易腐败变质。

tiān qì tài rè, shí wù róng yì fǔ bài biàn zhì.

Thời tiết quá nóng, thức ăn dễ bị ôi thiu mục nát.

这种疫苗必须在低温环境下保存以防变质。

zhè zhǒng yì miáo bì xū zài dī wēn huán jìng xià bǎo cún yǐ fáng biàn zhì.

Loại vắc-xin này phải được bảo quản ở nhiệt độ thấp để tránh bị biến chất.

Hỏi đáp về từ 变质

变质 nghĩa là gì?

变质 (biàn zhì) nghĩa là bị thoái hóa; bị biến chất. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 变质 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 变, 质 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 变质?

Thường gặp: 变质岩 (biàn zhì yán) – đá biến chất (địa chất); 易变质 (yì biàn zhì) – dễ hỏng; 变质作用 (biàn zhì zuò yòng) – sự biến chất (địa chất); 蜕化变质 (tuì huà biàn zhì) – (thành ngữ) suy đồi (về đạo đức).