XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

心地 đọc là xīn dì, nghĩa là tính cách. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

心地

[xīn dì] [心 地]

tính cách

可是,如果法律不严格追究厂商的责任,消费者又怎么敢放心地使用这项新技术呢?

kě shì, rú guǒ fǎ lǜ bù yán gé zhuī jiū chǎng shāng de zé rèn, xiāo fèi zhě yòu zěn me gǎn fàng xīn dì shǐ yòng zhè xiàng xīn jì shù ne?

Nhưng mà, nếu pháp luật không truy cứu nghiêm khắc trách nhiệm của nhà sản xuất, người tiêu dùng làm sao dám yên tâm sử dụng công nghệ mới này cơ chứ?

Trong bài: Trách nhiệm pháp lý của xe tự hành cấp độ cao · 何尝

小狗正在院子里开心地吃骨头。

xiǎo gǒu zhèng zài yuàn zi lǐ kāi xīn dì chī gǔ tou.

Chú chó nhỏ đang vui vẻ gặm xương trong sân.

这对母子在公园里开心地玩耍。

zhè duì mǔ zǐ zài gōng yuán lǐ kāi xīn dì wán shuǎ.

Hai mẹ con này đang vui vẻ chơi đùa trong công viên.

Hỏi đáp về từ 心地

心地 nghĩa là gì?

心地 (xīn dì) nghĩa là tính cách.

Cách viết 心地 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 心, 地 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 心地?

Thường gặp: 小心地滑 (xiǎo xīn dì huá) – (dùng trên biển báo) cẩn thận - sàn ướt (nghĩa đen: "cẩn thận, sàn t…; 心地善良 (xīn dì shàn liáng) – tốt bụng.