小心地滑
[xiǎo xīn dì huá] [TIỂU 心 地 滑]
(dùng trên biển báo) cẩn thận - sàn ướt (nghĩa đen: "cẩn thận, sàn trơn")
小心地滑 đọc là xiǎo xīn dì huá, nghĩa là (dùng trên biển báo) cẩn thận - sàn ướt (nghĩa đen: "cẩn thận, sàn trơn"). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[xiǎo xīn dì huá] [TIỂU 心 地 滑]
(dùng trên biển báo) cẩn thận - sàn ướt (nghĩa đen: "cẩn thận, sàn trơn")
小心地滑 (xiǎo xīn dì huá) nghĩa là (dùng trên biển báo) cẩn thận - sàn ướt (nghĩa đen: "cẩn thận, sàn trơn").
Viết lần lượt từng chữ 小, 心, 地, 滑 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.