XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

服务质量 đọc là fú wù zhì liàng, nghĩa là chất lượng dịch vụ; QOS. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

服务质量

[fú wù zhì liàng] [服 务 质 量]

chất lượng dịch vụ; QOS

谢谢监督,我们愿诚恳接受批评,把这次危机当作全面升级服务质量的契机。

xiè xiè jiān dū, wǒ men yuàn chéng kěn jiē shòu pī píng, bǎ zhè cì wēi jī dàng zuò quán miàn shēng jí fú wù zhì liàng de qì jī.

Cảm ơn sự giám sát, chúng tôi xin thành khẩn tiếp thu phê bình, xem khủng hoảng lần này là cơ hội nâng cấp toàn diện chất lượng dịch vụ.

Trong bài: Xử lý khủng hoảng truyền thông

这家餐厅的服务质量没说的,顾客都很满意。

zhè jiā cān tīng de fú wù zhì liàng méi shuō de, gù kè dōu hěn mǎn yì.

Chất lượng phục vụ của nhà hàng này không có gì để chê, khách hàng đều rất hài lòng.

Hỏi đáp về từ 服务质量

服务质量 nghĩa là gì?

服务质量 (fú wù zhì liàng) nghĩa là chất lượng dịch vụ; QOS.

Cách viết 服务质量 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 服, 务, 质, 量 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.