XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 较 đọc là jiào, nghĩa là (hình thức ràng buộc) so sánh; (văn học) tranh luận. Thuộc bộ Xa 车. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

较

[jiào]

(hình thức ràng buộc) so sánh; (văn học) tranh luận; so với

这个手机的价格较高。

zhè ge shǒu jī de jià gé jiào gāo.

Giá của chiếc điện thoại này khá cao.

đo tài, tranh đấu

与人比拼或较劲

他们又在较劲,谁也不肯让步。

tā men yòu zài jiào jìn, shuí yě bù kěn ràng bù.

Hai người lại đang cạnh tranh, không ai chịu nhường.

老师说得比较慢,我都听得懂。

lǎo shī shuō de bǐ jiào màn, wǒ dōu tīng de dǒng.

Thầy nói khá chậm, mình đều nghe hiểu được.

Trong bài: Có viết xong bài văn kịp giờ không · Bổ ngữ khả năng

这种疾病在初期比较容易治愈。

zhè zhǒng jí bìng zài chū qī bǐ jiào róng yì zhì yù.

Loại bệnh này ở giai đoạn đầu tương đối dễ chữa khỏi.

我打字比较快,我负责写报告。

wǒ dǎ zì bǐ jiào kuài, wǒ fù zé xiě bào gào.

Tôi đánh máy khá nhanh, tôi phụ trách viết báo cáo.

Trong bài: Thảo luận thời hạn dự án nhóm

Hỏi đáp về chữ 较

较 nghĩa là gì?

较 (jiào) nghĩa là (hình thức ràng buộc) so sánh; (văn học) tranh luận. Đây là chữ thuộc HSK 3.

Cách viết chữ 较 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 较 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 较 thuộc bộ Xa (车).

Chữ 较 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 比较 (bǐ jiào) – so sánh; 计较 (jì jiào) – bận tâm; 较劲 (jiào jìn) – đọ sức; 较量 (jiào liàng) – đọ sức với ai; 相较 (xiāng jiào) – so sánh; 较为 (jiào wéi) – tương đối.