XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

比较 đọc là bǐ jiào, nghĩa là so sánh; đối chiếu. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

比较【比較】

[bǐ jiào] [比 较]

so sánh; đối chiếu; tương đối

表示具有一定程度,相当于较。

今天的天气比较冷。

jīn tiān de tiān qì bǐ jiào lěng.

Thời tiết hôm nay khá lạnh.

老师说得比较慢,我都听得懂。

lǎo shī shuō de bǐ jiào màn, wǒ dōu tīng de dǒng.

Thầy nói khá chậm, mình đều nghe hiểu được.

Trong bài: Có viết xong bài văn kịp giờ không · Bổ ngữ khả năng

这种疾病在初期比较容易治愈。

zhè zhǒng jí bìng zài chū qī bǐ jiào róng yì zhì yù.

Loại bệnh này ở giai đoạn đầu tương đối dễ chữa khỏi.

我打字比较快,我负责写报告。

wǒ dǎ zì bǐ jiào kuài, wǒ fù zé xiě bào gào.

Tôi đánh máy khá nhanh, tôi phụ trách viết báo cáo.

Trong bài: Thảo luận thời hạn dự án nhóm

Hỏi đáp về từ 比较

比较 nghĩa là gì?

比较 (bǐ jiào) nghĩa là so sánh; đối chiếu. Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 比较 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 比, 较 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 比较?

Thường gặp: 比较级 (bǐ jiào jí) – cấp so sánh; 无比较级 (wú bǐ jiào jí) – tuyệt đối (không có cấp so sánh); 比较分析 (bǐ jiào fēn xī) – phân tích so sánh; 比较文学 (bǐ jiào wén xué) – văn học so sánh; 比较而言 (bǐ jiào ér yán) – nói một cách tương đối.