比如说【比如說】
[bǐ rú shuō] [比 如 THUYẾT]
ví dụ
举例说明
比如说,我们明天去吧。
bǐ rú shuō, wǒ men míng tiān qù ba.Ví dụ như, chúng ta mai đi nhé.
比如说 đọc là bǐ rú shuō, nghĩa là ví dụ. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[bǐ rú shuō] [比 如 THUYẾT]
ví dụ
举例说明
比如说,我们明天去吧。
bǐ rú shuō, wǒ men míng tiān qù ba.Ví dụ như, chúng ta mai đi nhé.
比如说 (bǐ rú shuō) nghĩa là ví dụ. Đây là từ thuộc HSK 2.
Viết lần lượt từng chữ 比, 如, 说 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.