譬如说【譬如說】
[pì rú shuō] [譬 如 THUYẾT]
ví dụ
举例说明,比如。
我们可以采用新的营销策略,譬如说线上直播。
wǒ men kě yǐ cǎi yòng xīn de yíng xiāo cè lüè, pì rú shuō xiàn shàng zhí bō.Chúng ta có thể áp dụng chiến lược tiếp thị mới, ví dụ như phát sóng trực tiếp trực tuyến.
譬如说 đọc là pì rú shuō, nghĩa là ví dụ. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[pì rú shuō] [譬 如 THUYẾT]
ví dụ
举例说明,比如。
我们可以采用新的营销策略,譬如说线上直播。
wǒ men kě yǐ cǎi yòng xīn de yíng xiāo cè lüè, pì rú shuō xiàn shàng zhí bō.Chúng ta có thể áp dụng chiến lược tiếp thị mới, ví dụ như phát sóng trực tiếp trực tuyến.
譬如说 (pì rú shuō) nghĩa là ví dụ. Đây là từ thuộc HSK 8.
Viết lần lượt từng chữ 譬, 如, 说 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.