XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

就是说 đọc là jiù shì shuō, nghĩa là nói cách khác; tức là. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

就是说【就是說】

[jiù shì shuō] [就 THỊ THUYẾT]

nói cách khác; tức là

用于进一步解释说明,相当于“即”

你的意思就是说,我们必须重新制定计划。

nǐ de yì sī jiù shì shuō, wǒ men bì xū chóng xīn zhì dìng jì huà.

Ý của bạn tức là, chúng ta bắt buộc phải lập lại kế hoạch.

明白了,也就是说既要善用新平台,也要守住初心。

míng bái le, yě jiù shì shuō jì yào shàn yòng xīn píng tái, yě yào shǒu zhù chū xīn.

Em hiểu rồi, nghĩa là vừa phải sử dụng tốt nền tảng mới, lại vừa phải giữ vững tâm nguyện ban đầu.

Trong bài: Đánh giá việc dùng video ngắn quảng bá di sản

也就是说,通过国内市场发债并适当拉长债务久期?

yě jiù shì shuō, tōng guò guó nèi shì chǎng fā zhài bìng shì dàng lā cháng zhài wù jiǔ qī?

Nghĩa là thông qua phát hành trái phiếu ở thị trường trong nước và kéo dài thời hạn nợ một cách thích hợp sao ạ?

Trong bài: Đánh giá tính bền vững nợ công trung hạn · 尽管如此

也就是说,平台采取了线上线下并行的机制来提供兜底保障?

yě jiù shì shuō, píng tái cǎi qǔ le xiàn shàng xiàn xià bìng xíng de jī zhì lái tí gōng dōu dǐ bǎo zhàng?

Nói cách khác, nền tảng đã áp dụng cơ chế song song trực tuyến và trực tiếp để đảm bảo hỗ trợ tối đa?

Trong bài: Thu hẹp khoảng cách số cho người cao tuổi

Hỏi đáp về từ 就是说

就是说 nghĩa là gì?

就是说 (jiù shì shuō) nghĩa là nói cách khác; tức là. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 就是说 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 就, 是, 说 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 就是说?

Thường gặp: 这就是说 (zhè jiù shì shuō) – nói cách khác; 也就是说 (yě jiù shì shuō) – nói cách khác.