这就是说【這就是說】
[zhè jiù shì shuō] [这 就 THỊ THUYẾT]
nói cách khác; tức là
用来进一步解释或说明前文的意思。
票已经卖完了,这就是说我们进不去了。
piào yǐ jīng mài wán le, zhè jiù shì shuō wǒ men jìn bú qù le.Vé đã bán hết rồi, nói cách khác là chúng ta không vào được nữa.
这就是说 đọc là zhè jiù shì shuō, nghĩa là nói cách khác; tức là. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[zhè jiù shì shuō] [这 就 THỊ THUYẾT]
nói cách khác; tức là
用来进一步解释或说明前文的意思。
票已经卖完了,这就是说我们进不去了。
piào yǐ jīng mài wán le, zhè jiù shì shuō wǒ men jìn bú qù le.Vé đã bán hết rồi, nói cách khác là chúng ta không vào được nữa.
这就是说 (zhè jiù shì shuō) nghĩa là nói cách khác; tức là. Đây là từ thuộc HSK 6.
Viết lần lượt từng chữ 这, 就, 是, 说 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.