XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

这边 đọc là zhè biān, nghĩa là bên này; ở đây. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 1. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 1

这边【這邊】

[zhè biān] [这 边]

bên này; ở đây

指说话人所在或较近的一边

请走这边。

qǐng zǒu zhè biān.

Xin mời đi bên này.

这边车不少,我看一下手机。

zhè biān chē bù shǎo, wǒ kàn yí xià shǒu jī.

Ở đây khá nhiều xe, thầy xem điện thoại một chút.

Trong bài: Lỡ tàu điện ngầm · 只好

女士们,请往这边走。

nǚ shì men, qǐng wǎng zhè biān zǒu.

Các quý bà, xin mời đi lối này.

嗯,你今天大概是几点把车停在这边的?

èn, nǐ jīn tiān dà gài shì jǐ diǎn bǎ chē tíng zài zhè biān de?

Ừm, hôm nay khoảng mấy giờ thì em đỗ xe ở chỗ này?

Trong bài: Báo bị mất trộm đồ

Hỏi đáp về từ 这边

这边 nghĩa là gì?

这边 (zhè biān) nghĩa là bên này; ở đây. Đây là từ thuộc HSK 1.

Cách viết 这边 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 这, 边 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 这边?

Thường gặp: 这边儿 (zhè biān r) – biến thể er hoá của 这边 (zhè biān).