XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

此处 đọc là cǐ chù, nghĩa là nơi này; ở đây (văn học). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

此处【此處】

[cǐ chù] [此 处]

nơi này; ở đây (văn học)

这个地方;这里。

此处禁止停车,违者罚款。

cǐ chù jìn zhǐ tíng chē, wéi zhě fá kuǎn.

Nơi này cấm đỗ xe, vi phạm sẽ bị phạt tiền.

请在此处做个记号。

qǐng zài cǐ chù zuò gè jì hào.

Hãy đánh dấu ở chỗ này.

此处请排队。

cǐ chù qǐng pái duì.

Ở đây xin xếp hàng.

Hỏi đáp về từ 此处

此处 nghĩa là gì?

此处 (cǐ chù) nghĩa là nơi này; ở đây (văn học). Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 此处 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 此, 处 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.