XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

较为 đọc là jiào wéi, nghĩa là tương đối; khá. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

较为

[jiào wéi] [较 为]

tương đối; khá

这样安排较为灵活。不过账期也是关键条款,我方希望验收后六十天内结清款项。

zhè yàng ān pái jiào wéi líng huó. bú guò zhàng qī yě shì guān jiàn tiáo kuǎn, wǒ fāng xī wàng yàn shōu hòu liù shí tiān nèi jié qīng kuǎn xiàng.

Sắp xếp như vậy khá linh hoạt. Nhưng kỳ hạn thanh toán cũng là điều khoản then chốt, chúng tôi hy vọng thanh toán trong vòng sáu mươi ngày sau khi nghiệm thu.

Trong bài: Đàm phán hợp đồng

东方人在表达爱意时通常较为含蓄。

dōng fāng rén zài biǎo dá ài yì shí tōng cháng jiào wéi hán xù.

Người phương Đông khi bày tỏ tình cảm thường khá kín đáo.

春夏交接之时,气温变化较为剧烈。

chūn xià jiāo jiē zhī shí, qì wēn biàn huà jiào wéi jù liè.

Vào thời điểm giao mùa xuân hè, nhiệt độ thay đổi tương đối thất thường.

Hỏi đáp về từ 较为

较为 nghĩa là gì?

较为 (jiào wéi) nghĩa là tương đối; khá.

Cách viết 较为 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 较, 为 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.