XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

称为 đọc là chēng wéi, nghĩa là được gọi là; được biết đến như. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

称为【稱為】

[chēng wéi] [称 为]

được gọi là; được biết đến như; gọi là "..."

叫作;当作或叫做。

这种花被称为玫瑰。

zhè zhǒng huā bèi chēng wéi méi guī.

Loài hoa này được gọi là hoa hồng.

狮子被称为森林里的百兽之王。

shī zi bèi chēng wéi sēn lín lǐ de bǎi shòu zhī wáng.

Sư tử được mệnh danh là vua của muôn loài trong rừng.

这座城市被称为工业革命的摇篮。

zhè zuò chéng shì bèi chēng wéi gōng yè gé mìng de yáo lán.

Thành phố này được gọi là cái nôi của cuộc cách mạng công nghiệp.

老虎被称为森林之王,非常威风。

lǎo hǔ bèi chēng wéi sēn lín zhī wáng, fēi cháng wēi fēng.

Hổ được mệnh danh là chúa sơn lâm, rất uy phong.

Hỏi đáp về từ 称为

称为 nghĩa là gì?

称为 (chēng wéi) nghĩa là được gọi là; được biết đến như. Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 称为 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 称, 为 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 称为?

Thường gặp: 统称为 (tǒng chēng wéi) – được gọi chung là.

称为 (chēng wéi) là gì? Nghĩa, cách viết, ví dụ | XueHanYu