统称为
[tǒng chēng wéi] [统 称 为]
được gọi chung là; gọi cái gì đó như một nhóm
统称为 đọc là tǒng chēng wéi, nghĩa là được gọi chung là; gọi cái gì đó như một nhóm. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[tǒng chēng wéi] [统 称 为]
được gọi chung là; gọi cái gì đó như một nhóm
统称为 (tǒng chēng wéi) nghĩa là được gọi chung là; gọi cái gì đó như một nhóm.
Viết lần lượt từng chữ 统, 称, 为 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.