XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

相较 đọc là xiāng jiào, nghĩa là so sánh. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

相较

[xiāng jiào] [相 较]

so sánh

确实需要一笔经费,但相较于事后就医的支出,这笔开销很划算。

què shí xū yào yì bǐ jīng fèi, dàn xiāng jiào yú shì hòu jiù yī de zhī chū, zhè bǐ kāi xiāo hěn huá suàn.

Đúng là cần một khoản kinh phí, nhưng so với chi phí khám chữa bệnh sau khi xảy ra chuyện, khoản chi này rất kinh tế.

Trong bài: Cải tạo nhà thông minh cho người cao tuổi · 值得

Hỏi đáp về từ 相较

相较 nghĩa là gì?

相较 (xiāng jiào) nghĩa là so sánh.

Cách viết 相较 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 相, 较 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.